Dịch

active radicalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giai đoạn cực đoan hóa trong đó một người mong muốn tham gia một nhóm cực đoan và từ chối danh tính trước đây của họ (tên, gia đình, quốc gia)danh từkhông đếm được (uncountable)The phase of radicalization in which a person wishes to join a radical group and disclaim their prior identity (name, family, country).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .

AI