radix
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái rễdanh từA root.
- Từ gốc hoặc hình vị nguyên thủy mà các phiên bản sau này bắt nguồn từ đó; từ nguyêndanh từThe primitive root word or morpheme from which later versions derive; the etymon
- Cơ sốdanh từThe number of distinct symbols used to represent numbers in a particular base, as ten for decimal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- radixDạng gốc (base form)
- radices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- radixesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radix sortdanh từ | danh từ | Các thuật toán sắp xếp trong đó các mục được xử lý lần lượt theo giá trị của từng chữ số hoặc ký tự |
| radix treedanh từ | danh từ | Cấu trúc dữ liệu trie được tối ưu hóa về không gian trong đó mỗi nút con duy nhất được hợp nhất với nút cha của nó |
| radix pointdanh từ | danh từ | Ký tự được sử dụng để phân tách phần nguyên và phần phân số của một số trong biểu diễn số của một số, bất kể cơ số được sử dụng |
| radix graminisdanh từ | danh từ | Rễ cỏ văng, từng được sử dụng làm thuốc |
| radix complementdanh từ | danh từ | Số được thêm vào số có n chữ số đã cho trong cơ số r sẽ tạo ra rⁿ. Trong hệ nhị phân (r=2), đây là phần bù của hai |
| diminished radix complementdanh từ | danh từ | Số được thêm vào số có n chữ số đã cho trong cơ số r sẽ tạo ra rⁿ-1. Trong hệ nhị phân (r=2), đây là phần bù của số một; ở dạng thập phân (r=10), đây là số bù của số chín |
Ví dụ
- mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
- 10
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc radixNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrādīx“a root”
Cùng gốc (doublet)radish
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- baseđồng nghĩaTên kỹ thuật dùng trong toán học và tin học.