Nghĩa chính
- Củ cảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant of the Brassicaceae family, Raphanus sativus or Raphanus raphanistrum subsp. sativus, having an edible root.
- Củ cải (thực phẩm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The root of this plant used as food. Some varieties are pungent and usually eaten raw in salads, etc., while others have a milder taste and are cooked.
- Loài thuộc chi Raphanusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Some other root plant of genus Raphanus or family Brassicaceae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radishDạng gốc (base form)
- radishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| white radishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với daikon |
| daikon radishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với daikon |
| oil radishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với oilseed radish |
| radish cakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turnip cake |
| wild radishdanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Raphanus raphanistrum (charlock khớp hoặc charlock trắng) |
| beet radishdanh từ | danh từ | Củ cải đường, Beta Vulgaris |
| black radishdanh từ | danh từ | Loại rau củ thuộc họ Brassicaceae được trồng để lấy củ ăn được, có vỏ màu đen hoặc nâu xỉn và thịt trắng dai, Raphanus sativus var. niger |
| common radishdanh từ | danh từ | Một củ cải; đặc biệt là các dạng châu Âu của loài Raphanus raphanistrum subsp. sativus (đồng nghĩa Raphanus sativus) có rễ cái màu đỏ tương đối ngắn |
Ví dụ
- , : " woman's : , ."Mặc dù không thuộc chủ đề của tôi, tôi không thể bỏ qua điều này: 'Để chống lại sự lắm lời của phụ nữ: Hãy nếm một củ cải vào ban đêm khi đang đói, ngày hôm đó sự lắm lời sẽ không thể làm hại bạn.'
- . . .Những mầm tím đã mọc lên từ hạt lúa mì gieo trong luống. Anh quỳ xuống và đào một củ cải lên. Có tiếng như bong bóng vỡ khi những rễ mảnh tách khỏi đất.
- , , , , , , , , , , , .Các loại rau củ, rau xanh thì được nuôi trồng tại vườn, ví dụ như xà lách, bắp cải, hành tây, tỏi, bầu bí, các loại củ cải, rau mùi tây, dưa chuột và bí đỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc radishNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiradiche
- từ tiếng Anh cổrǣdiċ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*rādik
Cùng gốc (doublet)radix