Dịch

horseradish

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɔːsɹædɪʃ/US/ˈhɔɹsɹædɪʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây cải ngựadanh từđếm được (countable)A plant of the mustard family, Armoracia rusticana, cultivated for its edible root.
  2. Vô nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nonsense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horseradishDạng gốc (base form)
  2. horseradishesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horseradish saucedanh từCải ngựa (gia vị)
horseradish treedanh từLoại cây có ích về mặt kinh tế, Moringa oleifera, có lẽ có nguồn gốc từ Ấn Độ, nhưng được trồng khắp vùng nhiệt đới
Japanese horseradishdanh từĐồng nghĩa với wasabi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cây cải ngựa
  1. không đếm được (uncountable)A pungent condiment made from the root of the plant.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có cải ngựa không?
  • .Cải ngựa ăn ngon với bánh mì kẹp thịt bò quay.
  • .Chúng tôi ăn cải ngựa với kvass.

AI