Dịch

mustard

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cây mù tạcdanh từkhông đếm được (uncountable)A plant of certain species of the genus Brassica, or of related genera (especially Sinapis alba, in the family Brassicaceae, with yellow flowers, and linear seed pods).
  2. Mù tạtdanh từkhông đếm được (uncountable)Powder or paste made from seeds of the mustard plant, and used as a condiment or a spice.
  3. Lá mù tạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The leaves of the mustard plant, used as a salad.
  4. Vàng mù tạt, vàng đậmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark yellow colour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mustardDạng gốc (base form)
  2. mustardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mustard gasdanh từKhí mù tạt
mustard plantCây mù tạt
mustard powderBột mù tạt
mustard sauceSốt mù tạt
mustard seeddanh từHạt mù tạt
mustard yellowMàu vàng mù tạt
cut the mustardđộng từĐạt được tiêu chuẩn mong đợi; có hiệu quả hoặc đủ tốt; đủ
honey mustarddanh từHỗn hợp của mù tạt và mật ong, dùng làm nước chấm, nhân bánh sandwich, v.v

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Vàng mù tạt
  1. không đếm được (uncountable)Dark yellow colour, the colour of mustard.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimustard
  2. từ tiếng Pháp cổmoustarde
  3. từ tiếng Latinhmustum

Cùng gốc (doublet)mostarda

Ví dụ

  • .Anh ấy thích ăn mù tạt với bánh mì nướng cho bữa sáng.
  • .Bánh mì kẹp lá mù tạt và rau cải xoăn.
  • , . , .Tôi không kỳ vọng gì vào các dịch vụ công, nên trong vòng một tháng là ổn rồi. Họ làm xong trong chưa đầy một tuần, thật là tuyệt vời.

AI