Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mustarding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công dụng chữa bệnh của thạch cao mù tạt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The medicinal use of mustard plasters.
Nguồn gốc
(etymology)
mustard
+
-ing
Ví dụ
When
we
consider
the
results
the
allopaths
have
obtained
from
purging
,
mustarding
,
poulticing
,
and
blistering
,
disastrous
enough
,
we
cannot
help
feeling
surprise
that
Dr
.
Hall
obtained
such
good
results
as
he
did
.
AI
1
Công dụng chữa bệnh của thạch cao mù tạt
1
Công dụng chữa bệnh của thạch cao mù tạt
1
Công dụng chữa bệnh của thạch cao mù tạt