Nghĩa chính
- Hạt mù tạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, round seed of the mustard plant.
- Lượng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small amount.
- Đạn chì nhỏ, thường cỡ số 12, dùng để bắn chim và các động vật khác ở cự ly gầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Small lead shot, usually of size No. 12, used for shooting birds and other animals at close range.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mustard seedDạng gốc (base form)
- mustard seedsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Bất kỳ ai có mắt có tai và một chút lý trí đều thấy rõ rằng Thomas đã bị chọn làm một công cụ thô bạo cho sự áp bức của người da đen.
- “ […] , , mustard-seed . !” […] mustard-seed . 12' .[...] Dù rất ghét phải làm vậy, nhưng trong lúc con lợn nái đó đuổi theo anh ta, tôi đã bắn vào mông nó một phát bằng đạn chì nhỏ. Sự kết hợp đó đã hiệu quả! [...] Loại đạn chì nhỏ mà ông ấy nhắc đến là cỡ số 12 và lượng đạn cực kỳ ít.
- ?Một cân hạt mù tạt này giá bao nhiêu?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha