Dịch

penca

C1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpenka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Xấu, khập khiễng, thô lỗtính từbad, lame, uncool
  2. Gân chính hoặc gân của ládanh từmain rib or vein of a leaf
  3. Thân thịt, cuống lá hoặc lá của một số loại cây nhất định, ví dụ: cuống lá cần tây hoặc lá cây nopaldanh từfleshy stalk, leafstalk or leaf of certain plants, e.g., celery leafstalks or nopal leaves
  4. Dương vậtdanh từpenis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pencaDạng gốc (base form)
  2. pencasGiống cái số nhiều (feminine plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Củ cải (loại thuôn lớn)
  1. radish (large oblong variety)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xấu
Dương vật
Củ cải (loại thuôn lớn)

AI