Dịch

根

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: căn
gēn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rễ, chân, gốcroot
  2. Căn bản, gốc rễ, nền tảngbasis
  3. Cây, sợi, queclassifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings

Lượng từ (measure word)条

Chữ và bộ thủ (character, radical)

根
gēncăn
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
root, base(d on); foundation

Cụm từ (phrase)

扎根Cắm rễ
树根Rễ cây
根基Nền móng
根本Hoàn toàn, hề, tuyệt nhiên
根源Căn nguyên
根据Căn cứ vào, dựa vào, theo
阿根廷Argentina
根本没Hề không có

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Gốc
  1. radical (chemistry)

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
  • 。Anh ấy đã quẹt diêm.
  • 。Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.

AI