根
HSK4
Hay gặpHán-Việt: căn
gēn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rễ, chân, gốcroot
- Căn bản, gốc rễ, nền tảngbasis
- Cây, sợi, queclassifier for long slender objects, e.g. cigarettes, guitar strings
Lượng từ (measure word)条
Chữ và bộ thủ (character, radical)
根
gēncăn
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
root, base(d on); foundationCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Gốc
- radical (chemistry)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
- 。Anh ấy đã quẹt diêm.
- 。Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
Xuất hiện ở từ khác
- 本dễ nhầm, đồng nghĩaCả hai đều có nghĩa là 'gốc rễ', nhưng '根' thường chỉ rễ cây vật lý hoặc hình dáng dài, trong khi '本' thiên về nền tảng, bản chất trừu tượng hoặc dùng làm lượng từ cho sách.