Dịch

basis

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. cơ sở, nền tảngdanh từB1the underlying foundation or starting point for something
  2. định kỳdanh từB1a regular interval or frequency
  3. cơ sở, điều kiệndanh từB2the condition or manner in which something is done, often in the phrase "on a ___ basis"

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. basisDạng gốc (base form)
  2. bases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. baseis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a … basistrên cơ sở …
  • on the basis of sthtrên cơ sở cái gìShe was chosen for the job on the basis of her qualifications.Cô ấy được chọn cho công việc trên cơ sở trình độ của mình.
  • on the basis that…với lý do rằng…Some movies have been banned on the basis that they are too violent.Một số phim đã bị cấm với lý do rằng chúng quá bạo lực.
  • basis for sthcơ sở cho việc gìThis article will form the basis for our discussion.Bài viết này sẽ tạo thành cơ sở cho cuộc thảo luận của chúng tôi.
  • as a/the basis for sthlàm cơ sở cho việc gìThese results will serve as a basis for more detailed research.Những kết quả này sẽ đóng góp làm cơ sở cho nghiên cứu chi tiết hơn.
  • basis in sthdựa trên cái gìThe theory seems to have no basis in fact.Học thuyết này dường như không dựa trên thực tế.

Cụm từ (phrase)

basis of somethingCơ sở của một việc
on a daily basiscụm giới từMỗi ngày, hàng ngày
on a first-name basistrạng từGọi theo tên cúng cơm
on a regular basiscụm giới từThường xuyên; xảy ra theo những khoảng thời gian hoặc khuôn mẫu đều đặn
on a yearly basisTheo lịch hàng năm
on the basis ofgiới từCăn cứ theo, trên cơ sở của
on a need-to-know basistrạng từĐược giữ bí mật hoặc ẩn giấu cho đến khi nó cần được biết (bởi một bên cụ thể)
on a day-to-day basiscụm giới từXảy ra như một phần của thói quen hàng ngày

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chênh lệch giá cơ sở
  1. The difference between the cash price a dealer pays to a farmer for his produce and an agreed reference price, which is usually the futures price at which the given crop is trading at a commodity exchange.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nền tảng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhbasis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβάσιςbásis
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʷémtis

Cùng gốc (doublet)base

Ví dụ

  • , fire-baked .Chúng ta thấy ở đây mặt bằng của những khối nhà, với các bức tường phía trên bằng gạch nung trên nền đá.
  • .Bạn nên đánh răng hàng ngày là ít nhất.
  • .Chúng ta chỉ gọi nhau bằng tên riêng.

AI