Nghĩa chính
- I iđêan bên trong vành R có căn nguyên riêng của nó (tức là với mọi r ∈ R, nếu rⁿ ∈ I với một số nguyên dương n nào đó thì r ∈ I)danh từAn ideal I within a ring R that is its own radical (i.e., for any r ∈ R, if rⁿ ∈ I for some positive integer n, then r ∈ I).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radical idealDạng gốc (base form)
- radical idealsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- #47; . , () .