fútil
C1tính từ (adjective)
/ˈfutil/
Nghĩa chính
- Vô ích, vô vọngtính từfutile
- Nhỏ nhặt, không đáng kểtính từinsignificant
- Vụn vặt, tầm thườngtính từtrivial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fútilDạng gốc (base form)
- fútilesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc fútilTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cuộc họp hóa ra vô ích và không mang lại kết quả gì.
- .Đừng vắt óc bận tâm vì một chuyện vụn vặt như vậy.
- .Hắn từ chối làm điều đó dưới một cái cớ vô lý.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhỏ nhặt
Vụn vặt
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung