Dịch

fútil

C1tính từ (adjective)
/ˈfutil/

Nghĩa chính

  1. Vô ích, vô vọngtính từfutile
  2. Nhỏ nhặt, không đáng kểtính từinsignificant
  3. Vụn vặt, tầm thườngtính từtrivial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fútilDạng gốc (base form)
  2. fútilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc fútil

Ví dụ

  • .Cuộc họp hóa ra vô ích và không mang lại kết quả gì.
  • .Đừng vắt óc bận tâm vì một chuyện vụn vặt như vậy.
  • .Hắn từ chối làm điều đó dưới một cái cớ vô lý.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhỏ nhặt
Vụn vặt

AI