Dịch

trivialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết cho rằng mọi mệnh đề và sự phủ định của nó đều đúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The theory that every proposition and its negation is true.
  2. Vấn đề hoặc phương pháp tầm thường; một sự tầm thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trivial matter or method; a triviality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trivialismDạng gốc (base form)
  2. trivialismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […]
  • , […]

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI