Dịch

playtime

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giờ chơi, thời gian giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time for play or diversion.
  2. Giờ ra chơi, giờ giải laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time when children can play outside during the school day.
  3. Thời gian chơi bờidanh từkhông đếm được (uncountable)A duration of time when one is not as serious or committed as one could be, especially in a conflict of sorts.
  4. Thời lượng phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duration of a recording.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. playtimeDạng gốc (base form)
  2. playtimesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giờ ra chơi

Ví dụ

  • .Tiếng chuông trường reo đánh dấu kết thúc giờ ra chơi.
  • , .Tôi tưởng mình có thể nương tay với cậu và thắng, nhưng chắc là hết giờ chơi rồi.
  • .Ca khúc dài nhất trong album có thời lượng phát là tám phút.

AI