playtime
A2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giờ chơi, thời gian giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time for play or diversion.
- Giờ ra chơi, giờ giải laodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A time when children can play outside during the school day.
- Thời gian chơi bờidanh từkhông đếm được (uncountable)A duration of time when one is not as serious or committed as one could be, especially in a conflict of sorts.
- Thời lượng phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duration of a recording.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- playtimeDạng gốc (base form)
- playtimesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tiếng chuông trường reo đánh dấu kết thúc giờ ra chơi.
- , .Tôi tưởng mình có thể nương tay với cậu và thắng, nhưng chắc là hết giờ chơi rồi.
- .Ca khúc dài nhất trong album có thời lượng phát là tám phút.