receso
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/reˈθeso/nguồn
Nghĩa chính
- Giờ giải lao, thời gian nghỉdanh từrecess, break
- Sự nghỉ ngơi, thời gian tạm nghỉdanh từrest
- Thì hiện tại đơn ngôi thứ nhất số ít của recesarđộng từfirst-person singular present indicative of recesar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recesoDạng gốc (base form)
- recesosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có thể cho tôi một giờ giải lao không?
- .Cuộc họp sẽ tiếp tục sau hai giờ, sau một giờ nghỉ ngắn.
- .Tôi chuẩn bị nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ hè.
Xuất hiện ở từ khác
- vacacionesđồng nghĩathường dùng cho nghỉ ngắn trong ngày học hoặc làm việc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh