Dịch

descanso

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈkanso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nghỉ ngơi, giờ nghỉ giải laodanh từrest, break
  2. Sự nhẹ nhõm, sự thanh thảndanh từrelief
  3. Giờ nghỉ giữa hiệpdanh từhalf-time
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của descansarđộng từfirst-person singular present indicative of descansar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descansoDạng gốc (base form)
  2. descansosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lugar de descansoNơi an nghỉ
tiempo de descansoThời gian nghỉ ngơi
tomarse un descansoNghỉ giải lao
área de descansoTrạm dừng nghỉ
perseguir sin descansoTheo đuổi không ngừng
día de descansoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy sợ xin sếp nghỉ phép một ngày.
  • .Chúng ta hãy nghỉ giải lao một lát và uống chút trà đi.
  • .Chúng ta hãy nhai lá coca để thư giãn nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nghỉ ngơi
Sự nhẹ nhõm

AI