alivio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈlibjo/nguồn
Nghĩa chính
- Sự giải tỏa, sự nhẹ nhõm, niềm an ủidanh từrelief
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của aliviarđộng từfirst-person singular present indicative of aliviar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alivioDạng gốc (base form)
- aliviosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alivio cómico | Truyện tranh cứu trợ |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự giải tỏa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bà cụ mỉm cười với một tiếng thở nhẹ nhõm.
- , .Để chúng tôi nhẹ nhõm, anh ấy đã trở về khỏe mạnh và an toàn.
- .Khi họ thay thế anh ấy, anh cảm thấy sự nhẹ nhõm lớn.