talky
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nói nhiều hay lắm lờitính từTalkative or loquacious
- Chứa nhiều đoạn hội thoại hoặc nói chuyện chung chungtính từContaining a great deal of dialogue or talking in general
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talky-talkydanh từ | danh từ | Nói chuyện; nói huyên thuyên; cuộc thảo luận không có kết quả |
Ví dụ
- , .
- , .