Dịch

talker

B2danh từ (noun)
UK/ˈtɔːkə/US/ˈtɔkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người hay nói, kẻ ba hoadanh từA person who talks, especially one who gives a speech, or is loquacious or garrulous.
  2. Động vật biết nói, máy biết nóidanh từAny creature or machine that talks.
  3. Chương trình trò chuyệndanh từA talk show
  4. Người dẫn chương trìnhdanh từA talk-show host.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talkerDạng gốc (base form)
  2. talkersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

smooth talkerdanh từNgười nói chuyện trôi chảy
sweet talkerdanh từNgười dùng lời nịnh nọt không thành thật; một kẻ xu nịnh
sweet-talkerdanh từNgười hay nói ngọt
fast-talkerdanh từNgười có thói quen nói nhanh hoặc nhanh
late talkerdanh từĐứa trẻ mới biết đi bị chậm phát triển ngôn ngữ mà không có khuyết tật nào khác được chẩn đoán (LLE)
trash talkerdanh từNgười nói chuyện rác rưởi
shelf-talkerdanh từThẻ in được dán trên kệ siêu thị hoặc cửa hàng để thu hút sự chú ý của khách hàng đến một sản phẩm cụ thể
small-talkerdanh từNgười tham gia vào cuộc nói chuyện nhỏ

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Đài phát thanh trò chuyện
  1. An all-talk radio station.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

talk-er

  1. từ tiếng Anh trung đạitalkere

Ví dụ

  • .Điều đất nước này cần là một kẻ khéo ăn nói.
  • .Một số loài vẹt là loài nói rất nhiều.
  • .Anh ta là một kẻ khéo ăn nói.

AI