Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sweet-talker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hay nói ngọt
danh từ
A person who sweet-talks
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sweet-talker
Dạng gốc
(base form)
sweet-talker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Diego
has
always
been
a
sweet-talker
.
Nguồn gốc
(etymology)
sweet-talk
+
-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
florero
giống đực
Người nói ngọt ngào; người xu nịnh; mịn tội phạm
franelero
giống đực
Người nói ngọt ngào
AI
1
Người hay nói ngọt
1
Người hay nói ngọt
1
Người hay nói ngọt