comunicante
C2giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/komuniˈkante/
Nghĩa chính
- Người nóidanh từtalker, speaker
- Người cung cấp thông tindanh từinformant
- Giao tiếptính từcommunicating
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comunicanteDạng gốc (base form)
- comunicantesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaso comunicantedanh từ | danh từ | Tàu thông tin liên lạc |