chattering
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hay trò chuyện, huyên thuyêntính từkhông so sánh (not comparable)That chatters
- Tiếng huyên thuyên, tiếng lải nhảidanh từA noise that chatters.
- Hiện tượng dao động, hiện tượng nảydanh từOutput fluctuation before reaching a stable condition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chatteringDạng gốc (base form)
- chatteringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chattering lorydanh từ | danh từ | Lorius garrulus, một loài vẹt sống trong rừng đặc hữu của Bắc Maluku, Indonesia |
| chattering damseldanh từ | danh từ | Bộ phận của máy nghiền truyền thống tạo ra chuyển động rung để đẩy các phần hạt về phía cối xay |
| chattering classesdanh từ | danh từ | Những người có học vấn với quan điểm và thái độ tự do |
Họ từ (word family)
cùng gốc chatteringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cứ huyên thuyên mãi.
- .Cậu cứ nói huyên thuyên mãi.
- .Đừng có huyên thuyên nữa.