Dịch

chattering

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hay trò chuyện, huyên thuyêntính từkhông so sánh (not comparable)That chatters
  2. Tiếng huyên thuyên, tiếng lải nhảidanh từA noise that chatters.
  3. Hiện tượng dao động, hiện tượng nảydanh từOutput fluctuation before reaching a stable condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chatteringDạng gốc (base form)
  2. chatteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chattering lorydanh từLorius garrulus, một loài vẹt sống trong rừng đặc hữu của Bắc Maluku, Indonesia
chattering damseldanh từBộ phận của máy nghiền truyền thống tạo ra chuyển động rung để đẩy các phần hạt về phía cối xay
chattering classesdanh từNhững người có học vấn với quan điểm và thái độ tự do

Ví dụ

  • .Anh ấy cứ huyên thuyên mãi.
  • .Cậu cứ nói huyên thuyên mãi.
  • .Đừng có huyên thuyên nữa.

AI