chatter mark
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong những gợn sóng nhỏ hoặc gợn sóng được hình thành trên bề mặt tác phẩm do dụng cụ cắt tạo ra tiếng kêu lạch cạchdanh từOne of the fine undulations or ripples formed on the surface of work by a cutting tool which chatters.
- Vết nứt ngắn trên bề mặt đá được bào nhẵn bởi sông băngdanh từA short crack on a rock surface planed smooth by a glacier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chatter markDạng gốc (base form)
- chatter marksSố nhiều (plural)