Nghĩa chính
- Đặt theo tên của người nàođộng từSynonym of name after.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- name forNguyên thể (infinitive)
- names forNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- named forQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- naming forPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a name for oneselfđộng từ | động từ | Đạt được danh tiếng, để được nhiều người biết đến |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ?Bạn có thể đánh vần họ của bạn dùm tôi?
- Fido's .
- .