Dịch

pseudonym

C1danh từ (noun)
UK/ˈs(j)uː.də(ʊ).nɪm/US/ˈsu.də.nɪm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biệt hiệu, bút danh, tên chữ, tên tựdanh từA fictitious name (more literally, a false name), as those used by writers and movie stars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pseudonymDạng gốc (base form)
  2. pseudonymsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under a pseudonymdùng bút danhShe writes under a pseudonym.Cô ấy viết dưới một bút danh.

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ pseudonymous

pseudo--onym

  1. từ tiếng Pháppseudonyme“pseudonymous”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổψευδώνυμοςpseudṓnumos

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • “, , , ‘, . .’ ,” , , .“Ban đầu tôi cố nói rằng, ‘À, có lẽ đó là một tai nạn. Có lẽ nó bị kẹt trong máy in.’ Đó là ý nghĩ đầu tiên của tôi,” Parker, người yêu cầu dùng một biệt hiệu vì sợ bị trả thù, nói với tờ Them.
  • "" ."Betty" chỉ là một biệt hiệu.
  • .Anh ấy đi du lịch dưới một bút danh.

AI