Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tức làtrạng từkhông so sánh (not comparable)Specifically; that is to say.
- Nổi tiếng, trứ danhtính từNotable, distinguished; famous, renowned; well-known.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- namelyDạng gốc (base form)
- more namelySo sánh hơn (comparative)
- namelierSo sánh hơn (comparative)
- most namelySo sánh nhất (superlative)
- nameliestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Nhất là
- không so sánh (not comparable)Nhất là, đặc biệt làEspecially, above all.
Ví dụ
- , , .Có ba cách để làm việc đó, cụ thể là cách đúng, cách sai và cách của quân đội.
- […] .[…] và chắc chắn không có vị vua nào lừng lẫy hơn ở Scotland trong việc xây dựng các nhà thờ và phát triển các cộng đồng trong xứ thành những thị trấn hay đô thị tự do.
- , .Anh ấy có hai người con, cụ thể là một con trai và một con gái.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha