sc.
trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của scilicet: cụ thể là, nói một cách hóm hỉnh, (luật) được thực hiện và ghi lại ở nơi thích hợp trong phạm vi quyền hạntrạng từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of scilicet: namely, to wit, (law) done and recorded in the appropriate place within a jurisdiction.
- Viết tắt của scenedanh từAbbreviation of scene.
- Viết tắt của scrupledanh từAbbreviation of scruple (unit of measure).