Dịch

viz.

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Videlicet: cụ thể là, nói một cách hóm hỉnh, nghĩa là cụ thể, như một minh họatrạng từkhông so sánh (not comparable)Videlicet: namely, to wit, that is to say, specifically, as an illustration.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiviꝫ
  2. từ tiếng Latinhvidēlicet“that is to say, namely”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , . “ ” “ .”
  • , , , ., , , , .
  • , , , . , ?

AI