viz.
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Videlicet: cụ thể là, nói một cách hóm hỉnh, nghĩa là cụ thể, như một minh họatrạng từkhông so sánh (not comparable)Videlicet: namely, to wit, that is to say, specifically, as an illustration.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiviꝫ
- từ tiếng Latinhvidēlicet“that is to say, namely”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , . “ ” “ .”
- , , , ., , , , .
- , , , . , ?