Dịch

by name

cụm từ (phrase)
US/baɪ ˈneɪm/

Nghĩa chính

  1. Bằng cách sử dụng (nói, nhắc đến, viết, v.v.) tên của một ngườicụm từBy the usage (uttering, mentioning, writing etc) of one’s name.

Cụm từ (phrase)

mention someone by nameĐích danh nhắc đến ai

Ví dụ

  • .
  • .
  • Ziri .

AI