Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỉ dẫn địa lý cho rượu vangdanh từA geographical indication for wine that describes its geographic origin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appellationDạng gốc (base form)
- appellationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tên gọi
- Tên gọi, danh xưngA name or title by which someone is addressed or identified; a designation.
Ví dụ
- , .Sông Russian chảy qua vùng đồi núi, nơi nhiều nơi xứng đáng được gọi là núi.
- .Danh xưng hào nhoáng đó là tất cả những gì cô ấy đạt được nhờ cuộc hôn nhân.
- , , .Khi nói đến thơ ca, chúng ta không ngần ngại khen ngợi thể loại này, bất chấp những thứ rác rưởi tồi tệ vẫn được xuất bản hàng tháng dưới danh xưng thơ ca.
Họ từ (word family)
cùng gốc appellationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiappellacion
- từ tiếng Pháp cổapellatiun
- từ tiếng Latinhappellātiō“a naming”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung