Dịch

in bad odor

tính từ (adjective)
UK/ɪn ˈbæd ˈəʊdə/US/ɪn ˈbæd ˈoʊdəɹ/

Nghĩa chính

  1. Bị coi là không tán thành; trong tình trạng bị ghét; bị xa lánhtính từđi với withRegarded with disapproval; in a situation of being disliked; shunned.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ; .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI