Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in good odor
tính từ
(adjective)
UK
/
ɪ
n
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
əʊ
d
ə
/
US
/
ɪ
n
ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
oʊ
d
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Thích, trong những cuốn sách hay của ai đó
tính từ
đi với with
liked, in someone's good books.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
in bad odor
Ví dụ
He's
in
good
odor
with
the
chief
.
AI
1
Thích
1
Thích
1
Thích