Nghĩa chính
- Với những điều kiện không thân thiện; ghẻ lạnhcụm giới từOn unfriendly terms; estranged.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the outsidecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem on, the, outside |
| on the outside, looking incụm giới từ | cụm giới từ | Bị loại khỏi một nhóm, quá trình hoặc cơ hội và kết quả là cảm thấy chán nản |
Ví dụ
- " , , ," , .
- .