Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at odds
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
t
‿ˈ
ɒ
d
z
/
US
/
ə
t
‿ˈ
ɑ
d
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không đồng tình; mâu thuẫn
cụm giới từ
In disagreement; conflicting.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
at loggerheads
at sixes and sevens
at variance
Nguồn gốc
(etymology)
at
+
odds
“(obsolete) dissimilarity; inequality”
Ví dụ
The
witness’s
statement
seems
to
be
at
odds
with
the
evidence
—
not
a
good
sign
for
the
prosecutor
.
I
was
often
at
odds
with
my
parents
.
Algeria
is
at
odds
with
Morocco
.
Xem thêm 3 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
at cross-purposes
on the outs
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
reñido
Mâu thuẫn, cãi nhau
AI
1
Không đồng tình
1
Không đồng tình
1
Không đồng tình