Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
at loggerheads
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
æ
t
ˈ
l
ɒ
ɡ
ə
h
ɛ
d
z
/
US
/ˈ
l
ɑ
-/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không thể đồng ý; phản đối
cụm giới từ
Unable to agree; opposing.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
at odds
at sixes and sevens
Ví dụ
Educators
in
a
Washington
state
school
district
went
on
strike
Friday
because
the
teachers
’
union
and
the
Ridgefield
School
District
(
RSD
)
remain
at
loggerheads
following
months
of
collective
bargaining
negotiations
.
She's
at
loggerheads
with
her
mother
.
Tom
is
at
loggerheads
with
his
mother-in-law
,
Mary
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
de uñas
Tại loggerheads
a la greña
Tại loggerheads
AI
1
Không thể đồng ý
1
Không thể đồng ý
1
Không thể đồng ý