putridity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng thối rữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being putrid.
- Chất bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Putrid matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- putridityDạng gốc (base form)
- putriditiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápputridité
Ví dụ
- .
- , .