Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người phụ nữ khôn ngoandanh từAn archetypal figure, a wise woman.
- Mụ già xấu xí, mụ phù thủydanh từAn ugly, evil-looking, or frightening old woman; a hag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- croneDạng gốc (base form)
- cronesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crone's solutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Giá thể trồng trọt được làm từ 4 phần (theo trọng lượng) kali clorua, 1 phần canxi sunfat, 1 phần magie sunfat, 1 phần magie photphat và 1 phần photphat sắt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mụ già
- Mụ già, bà giàAn old woman.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , , , ?” “, name's .” “-- , . . ?” “ .” “ ?” “.”“Và tên bà là gì, mụ già nhăn nheo, khô đét?” “À, tên tôi là Helen.” “Hel-- À, chỉ Helen thôi ư. Thế thôi á? Chỉ Helen thôi ư?” “Helen - Người phụ nữ kỳ diệu.” “Và bà có thể giúp tôi thoát khỏi lời nguyền ghê tởm này không?” “Có.”
- “ . Nadja. .” “, . .” “ .” “, ! , . .”“Hãy chào đón cô gái đẹp nhất mà tôi biết và từng gặp. Người vợ hiền Nadja của tôi. Nào.” “Ồ, cô ấy ở đây rồi. Tôi giữ cô ấy đây.” “Tôi đây.” “Im đi, mụ già! Xin chào mọi người. Cảm ơn tất cả mọi người đã đến.”
- .Nhưng mụ già vẫn kiên định với lời nói của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc crone- cronelĐầu kim loại của giáo nghiêng hoặc thương, có thể cùn hoặc bao gồm nhiều điểm nhỏ (để bám vào áo giáp), được thiết kế để không xuyên qua hoặc làm bị thươngdanh từ
- cronemĐồng chí nam hoặc một người bạn; (cũng) một nhóm nam giớidanh từ
- cronetVương miện của một con ngựadanh từ
- cronehoodHoàn cảnh của một người phụ nữ lớn tuổi; thời gian mà một người phụ nữ già đidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrone
- từ tiếng Anglo-Normancarogne
Cùng gốc (doublet)carrion