Dịch

crone

C1danh từ (noun)
UK/kɹəʊn/US/kɹoʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người phụ nữ khôn ngoandanh từAn archetypal figure, a wise woman.
  2. Mụ già xấu xí, mụ phù thủydanh từAn ugly, evil-looking, or frightening old woman; a hag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. croneDạng gốc (base form)
  2. cronesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Crone's solutiondanh từ riêngGiá thể trồng trọt được làm từ 4 phần (theo trọng lượng) kali clorua, 1 phần canxi sunfat, 1 phần magie sunfat, 1 phần magie photphat và 1 phần photphat sắt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mụ già
  1. Mụ già, bà giàAn old woman.

Ví dụ

  • “ , , , ?” “, name's .” “-- , . . ?” “ .” “ ?” “.”“Và tên bà là gì, mụ già nhăn nheo, khô đét?” “À, tên tôi là Helen.” “Hel-- À, chỉ Helen thôi ư. Thế thôi á? Chỉ Helen thôi ư?” “Helen - Người phụ nữ kỳ diệu.” “Và bà có thể giúp tôi thoát khỏi lời nguyền ghê tởm này không?” “Có.”
  • “ . Nadja. .” “, . .” “ .” “, ! , . .”“Hãy chào đón cô gái đẹp nhất mà tôi biết và từng gặp. Người vợ hiền Nadja của tôi. Nào.” “Ồ, cô ấy ở đây rồi. Tôi giữ cô ấy đây.” “Tôi đây.” “Im đi, mụ già! Xin chào mọi người. Cảm ơn tất cả mọi người đã đến.”
  • .Nhưng mụ già vẫn kiên định với lời nói của mình.

AI