Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Nước kiệudanh từA gait of a person or animal faster than a walk but slower than a run.
- Chuyến đi nhanhdanh từA brisk journey or progression.
- Nước kiệu chéodanh từA gait of a four-legged animal between walk and canter, a diagonal gait (in which diagonally opposite pairs of legs move together).
- Phi kiệu, bước nhanhđộng từnội động từ (intransitive)To move along briskly; specifically, to move at a pace between a walk and a run.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trot sth (+ adv./prep.)cho cái gì chạy nước kiệu (+ adv./prep.)
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Trẻ tập đi
- A toddler.
Họ từ (word family)
cùng gốc trotNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Waziri’s .Các chiến binh của Waziri hành quân với nước kiệu nhanh xuyên qua khu rừng về hướng ngôi làng.
- .Chúng tôi thường lái xe đi dạo nhanh xuống bãi biển.
- . , , , .Chó có nhiều kiểu bước đi khác nhau. Hầu hết các loài chó đều có các kiểu đi bộ, chạy kiệu, chạy chậm và phi nước đại.