Nghĩa chính
- Liệt kê hoặc đọc thuộc lòng một cách nhanh chóngđộng từngoại động từ (transitive)To list or recite quickly.
- Đưa cái gì đó về phía trước để trưng bày hoặc sử dụng nóđộng từTo bring something forward in order to display or use it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trot outNguyên thể (infinitive)
- trots outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trotted outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trotting outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trot out a new hatcụm từ | cụm từ | Khoe cái mũ mới |
| trot out one's knowledgecụm từ | cụm từ | Phô trương kiến thức của mình |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , – ‘ , ;
- .