Dịch

swing trot

danh từ (noun)
US/ˈswɪŋ ˈtɹɑt/

Nghĩa chính

  1. Cuộc chạy nước kiệu đong đưadanh từA swinging trot.
  2. Điệu nhảy phổ biến của những năm 1940danh từA popular dance of the 1940s.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. swing trotDạng gốc (base form)
  2. swing trotsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , , , , , […]

AI