Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
swing trot
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
w
ɪ
ŋ
ˈ
t
ɹ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Cuộc chạy nước kiệu đong đưa
danh từ
A swinging trot.
2
Điệu nhảy phổ biến của những năm 1940
danh từ
A popular dance of the 1940s.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
swing trot
Dạng gốc
(base form)
swing trot
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Mr
.
Sharp
immediately
mounted
his
horse
,
and
,
the
rain
being
over
,
he
set
off
,
on
a
good
swing
trot
,
[…]
AI
1
Cuộc chạy nước kiệu đong đưa
2
Điệu nhảy phổ biến của những năm 1940
1
Cuộc chạy nước kiệu đong đưa
2
Điệu nhảy phổ biến của những năm 1940
1
Cuộc chạy nước kiệu đong đưa
2
Điệu nhảy phổ biến của những năm 1940