Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lời thề, cam kết, hoàn cảnh, hoặc lời hứadanh từđếm được (countable)An oath, pledge, plight, or promise.
- Cam kết hoặc lời hứa kết hôn với một ai đódanh từđếm được (countable)A pledge or promise to marry someone.
- Trạng thái của sự cam kết như vậy; đính hôndanh từđếm được (countable)The state of being thus pledged; betrothal, engagement.
- Cam kết kết hôn với ai đóđộng từTo pledge to marry somebody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trothDạng gốc (base form)
- trothsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plight one's troth | Thề non hẹn biển | |
| tell-troth | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự thật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thật; điều gì đó đúngTruth; something true.
Ví dụ
- hứa; hứa kết hôn
- với danh dự của tôi; một cách thành khẩn chân thành
- có thật, quả thật