Dịch

troth

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɹəʊθ/US/tɹɔθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lời thề, cam kết, hoàn cảnh, hoặc lời hứadanh từđếm được (countable)An oath, pledge, plight, or promise.
  2. Cam kết hoặc lời hứa kết hôn với một ai đódanh từđếm được (countable)A pledge or promise to marry someone.
  3. Trạng thái của sự cam kết như vậy; đính hôndanh từđếm được (countable)The state of being thus pledged; betrothal, engagement.
  4. Cam kết kết hôn với ai đóđộng từTo pledge to marry somebody.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trothDạng gốc (base form)
  2. trothsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plight one's trothThề non hẹn biển
tell-trothChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự thật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thật; điều gì đó đúngTruth; something true.

Ví dụ

  • hứa; hứa kết hôn
  • với danh dự của tôi; một cách thành khẩn chân thành
  • có thật, quả thật

Nguồn gốc (etymology)

true-th

  1. từ tiếng Anh trung đạitroth
  2. từ tiếng Anh cổtrēowþ
  3. từ tiếng German nguyên thủy*triwwiþō“contract; promise”

Cùng gốc (doublet)truth

AI