trotter
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người chạy nước kiệudanh từOne who trots.
- Ngựa chạy nước kiệudanh từIn harness racing, a horse with a gait in which the front and back legs on opposite sides take a step together alternating with the other set of opposite legs; as opposed to a pacer.
- Chân giò (động vật)danh từThe foot of a pig, sheep, or other quadruped, especially when prepared as meat.
- Chân (tiếng lóng)danh từA person's foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trotterDạng gốc (base form)
- trottersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trotter-mandanh từ | danh từ | Người bán dạo lưu động bán chân giò lợn |
| term-trotterdanh từ | danh từ | Sinh viên được phép đạt được bằng cấp mặc dù chỉ học một số học kỳ giới hạn |
| trotter casedanh từ | danh từ | Chiếc giày hoặc bốt |
| pig's trotterdanh từ | danh từ | Chân giò |
| Norfolk Trotterdanh từ | danh từ | Giống ngựa lịch sử từng có nguồn gốc từ Đông Anglia và Norfolk, Anh |
| Trotter's syndromedanh từ | danh từ | Nhóm các triệu chứng liên quan đến một số bệnh ung thư biểu mô vòm họng tiến triển |
| Missouri Fox Trotterdanh từ | danh từ | Là một giống ngựa cỡ trung bình, cơ bắp với dáng đi uyển chuyển, được lai tạo ở Missouri, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trợ lý thợ may
- A tailor's assistant who goes around to receive orders.
Họ từ (word family)
cùng gốc trotterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... “ . , , , ”.[…]... chủ nghĩa kinh nghiệm “Một người què đi đúng đường có thể vượt qua một người chạy nước kiệu nếu người sau đang chạy sai đường. Hơn nữa, người chạy nước kiệu càng chạy nhanh, một khi đã lạc đường, thì càng tụt lại phía sau người què”.
- công thức nấu chân giò trong sách nấu ăn grange
- , ; / ' collar's .Sau đó bạn đứng dậy trên đôi chân mình, nhưng bạn khó mà đứng vững; / Vì cảnh vật xung quanh bạn chao đảo và cổ áo bạn đầy cát.