Dịch

trotón

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾoˈton/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người chạy nước kiệu; trot đótính từtrotter; that trots

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trotónDạng gốc (base form)
  2. trotonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. trotonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. trotonaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người chạy nước kiệu
  1. trotter

AI