cronehood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hoàn cảnh của một người phụ nữ lớn tuổi; thời gian mà một người phụ nữ già đidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being an elderly woman; the time during which a woman is elderly.
- Giai đoạn già của một nữ phù thủy Wiccan (so với khía cạnh Crone của Nữ thần)danh từkhông đếm được (uncountable)The elderly stage of a female Wiccan witch (compared with the Crone aspect of the Goddess).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , .
- .
- , , . : post-menopausal . .