Carlin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Thành phố nhỏ ở Quận Elko, Nevada, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của William Carlindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city in Elko County, Nevada, United States, named after William Carlin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carlin Howdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Loftus, Redcar và Cleveland, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref NZ7019) |
| Carlin peadanh từ | danh từ | Đậu bồ câu |
| gyre-carlindanh từ | danh từ | Phù thủy |
| Carling Sundaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Passion Sunday: Chúa nhật thứ năm trong Mùa Chay |
| carline thistledanh từ | danh từ | Các loài trong số khoảng 30 loài cây kế thuộc chi Carlina và một số chi có liên quan chặt chẽ khác |
Ví dụ
- Bruce’s . 1960, button-downed .
- .. 1995, .
Họ từ (word family)
cùng gốc CarlinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha