Nghĩa chính
- Người phụ nữ; Ngoài ra, một mụ phù thủy hoặc phù thủydanh từA woman; also, a hag or witch.
- Dòng ô tô đang chờ vào cùng một tòa nhà hoặc vị trí tương tựdanh từA line of automobiles awaiting access to the same building or similar location.
- Cây kế Carline (Carlina spp.)danh từCarline thistle (Carlina spp.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carlineDạng gốc (base form)
- carlinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carline thistledanh từ | danh từ | Các loài trong số khoảng 30 loài cây kế thuộc chi Carlina và một số chi có liên quan chặt chẽ khác |
| gyre-carlindanh từ | danh từ | Phù thủy |
Ví dụ
- , .