Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- (thân mật) bàdanh từA grandmother.
- Bà lão, cụ bàdanh từAny elderly woman, regardless of if she has grandchildren.
- Lỗi thời, kiểu bà giàtính từkhông so sánh (not comparable)Typically or stereotypically old-fashioned, especially in clothing and accessories worn by or associated with elderly women.
- Làm bàđộng từnội động từ (intransitive)To be a grandmother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dear granny | Bà yêu quý | |
| granny dressdanh từ | danh từ | Váy kiểu bà già |
| granny glassesdanh từ | danh từ | Kính kiểu bà già |
| granny knotdanh từ | danh từ | Nút thắt granny |
| my granny | Bà của tôi | |
| visit my granny | Thăm bà | |
| granny annex | Phần mở rộng kiểu cổ | |
| granny smithdanh từ | danh từ | Giống táo xanh có nguồn gốc từ Úc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Cừu mẹ già
- An older ewe that may lure a lamb away from its mother.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grannyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , !Chào buổi sáng, bà!
- .Người bà kia cần sự giúp đỡ của bạn.
- . . , .Chiếc vali đã cũ. Lớp da nâu bị sờn và trầy xước. Hai cuộn dây phơi quấn quanh nó rồi buộc lại thành những cái nút granny to, lòe loẹt như hề.