Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bàdanh từA grandmother.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granDạng gốc (base form)
- gransSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gran Colombiadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia cũ ở Nam Mỹ, tồn tại từ năm 1819 đến 1831 |
| Gran Colombiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của hoặc từ Gran Colombia |
| Gran Chacodanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng đất thấp tự nhiên có dân cư thưa thớt, nóng và bán khô cằn thuộc lưu vực Río de la Plata, được phân chia giữa miền đông Bolivia, miền tây Paraguay, miền bắc Argentina và một phần của các bang Mato Grosso và Mato Grosso do Sul của Brazil |
| Gran Canariadanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Canary, thủ đô Las Palmas |
| Gran Paradisodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi thuộc dãy núi Graian Alps ở Ý, nằm giữa Thung lũng Aosta và vùng Piedmont |
| Las Palmas de Gran Canariadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn nhất và đồng thủ đô của Quần đảo Canary, cùng với Santa Cruz de Tenerife; thủ đô và thành phố lớn nhất của đảo Gran Canaria; thủ đô và thành phố lớn nhất của tỉnh Las Palmas, Quần đảo Canary |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ông
- A grandfather.
Ví dụ
- , .Bà đang ngồi trên chiếc ghế bập bênh và đọc tờ báo địa phương.
- .Bà gửi lời chào thăm.
- , ?Bà ơi, bà chỉ cho cháu cách dọn giường nhé?
Họ từ (word family)
cùng gốc granNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ granny
danh từ
Rút gọn từ grandfather
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha