Dịch

scavenger

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈskæv.ən.d͡ʒə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người bới rác, người nhặt rácdanh từSomeone who scavenges, especially one who searches through rubbish for food or useful things.
  2. Động vật ăn xác thốidanh từAn animal that feeds on decaying matter such as carrion.
  3. Trẻ nhặt bông vụndanh từA child employed to pick up loose cotton from the floor in a cotton mill.
  4. Chất khử tạp chấtdanh từA substance used to remove impurities from the air or from a solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scavengerDạng gốc (base form)
  2. scavengersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

scavenger huntdanh từTrò chơi trong đó các cá nhân hoặc đội tìm cách tìm một số vật phẩm cụ thể hoặc thực hiện các nhiệm vụ như được đưa ra trong danh sách
scavenger saledanh từViệc bán một tài sản mà người thuê trước đó đã bị đuổi ra khỏi nhà vì không trả tiền thuê
scavenger crabdanh từCua ăn vật chất chết và phân hủy, chẳng hạn như cá, động vật không xương sống và tảo
scavenger beetledanh từBọ cạp nước
water scavenger beetledanh từCác loài bọ cánh cứng thuộc họ Hydrophilidae
white scavenger vulturedanh từĐồng nghĩa với Egyptian vulture
scavenger's daughterChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Người quét đường
  1. Người quét đường, phu quét rácA street sweeper.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscavager
  2. từ tiếng Anglo-Normanscawageour“one who had to do with scavage, inspector, tax collector”
  3. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandie*scawage

Ví dụ

  • .Một người bới rác lục lọi đống rác.
  • .Kền kền là loài động vật ăn xác thối tự nhiên.
  • Carlos's .Bạn bè của Carlos đã chơi trò tìm đồ vật tại bữa tiệc.

AI