Dịch

scavenge

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bới tìmđộng từngoại động từ (transitive)To collect and remove refuse, or to search through refuse, carrion, or abandoned items for useful material.
  2. Làm sạch tạp chấtđộng từngoại động từ (transitive)To remove unwanted material from something, especially to purify molten metal by removing impurities.
  3. Xả khí thảiđộng từngoại động từ (transitive)To expel the exhaust gases from the cylinder of an internal combustion engine, and draw in air for the next cycle.
  4. Ăn xác thốiđộng từnội động từ (intransitive)To feed on carrion or refuse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scavengeNguyên thể (infinitive)
  2. scavengesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scavengedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scavengingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scavenge sth (from sth)lục lọi tìm cái gì (từ cái gì)Much of their furniture was scavenged from other people's garbage.Phần lớn đồ nội thất của họ được lượm nhặt từ rác của người khác.
  • scavenge (through sth) (for sth)lục lọi (trong cái gì) (để tìm cái gì)
  • scavenge sthăn xác cái gìCrows scavenge carrion left on the roads.Quạ ăn xác động vật chết bỏ lại trên đường.
  • scavenge (on sth)ăn xác cái gìSome fish scavenge on dead fish in the wild.Một số loài cá ăn xác cá chết trong tự nhiên.

Cụm từ (phrase)

scavenge pumpdanh từMáy bơm nhiên liệu được sử dụng để loại bỏ những cặn nhiên liệu còn sử dụng được cuối cùng khỏi bình nhiên liệu khi mức nhiên liệu trong bình đã xuống quá thấp khiến máy bơm nhiên liệu chính không thể hút nhiên liệu từ bình
scavenger crabdanh từCua ăn vật chất chết và phân hủy, chẳng hạn như cá, động vật không xương sống và tảo
scavenger huntdanh từTrò chơi trong đó các cá nhân hoặc đội tìm cách tìm một số vật phẩm cụ thể hoặc thực hiện các nhiệm vụ như được đưa ra trong danh sách
scavenger saledanh từViệc bán một tài sản mà người thuê trước đó đã bị đuổi ra khỏi nhà vì không trả tiền thuê

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ scavenger

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã bới tìm được vài lon bia cũ cho dự án nghệ thuật của mình.
  • .Bạn không thể sống sót ở nơi này nếu không biết bới tìm thức ăn.
  • .Có rất nhiều thứ thú vị bạn có thể tìm thấy nếu bới tìm trong bãi phế liệu.

AI